Bước tới nội dung

Paranưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Chăm) ꨝꨣꨗꩃ(baranâng) /ba-ra-nɯŋ/ trống dẹt và rộng bản, chỉ căng da một mặt của người Chăm
Trống paranưng