Bước tới nội dung

Phùn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Tai) /*C̥.wɯnᴬ [1]/ ("mưa") [cg1] mưa bụi, hạt rất nhỏ nhưng nhiều và dày
    mưa phùn
Hạt mưa phùn đọng trên kính

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.