Bước tới nội dung

Phần cứng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Anh) hardware [a] &nbsp các bộ phận, thiết bị của máy tính hoặc điện thoại
    nâng cấp phần cứng
    sửa chữa phần cứng
    chất lượng phần cứng điện thoại
Tập tin:2017 mid range pc in late 1990s case.jpg
Phần cứng máy tính

Chú thích

  1. ^ Phần cứngdịch sao phỏng từ hardcứngwarevật.