Bước tới nội dung

Pha-đinh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) fading(/fa.diŋ/) hiện tượng sai lạc tín hiệu xảy ra đối với các hệ thống vô tuyến do tác động của môi trường
    hiện tượng pha-đinh
    kênh không pha-đinh
    pha-đinh phẳng
Pha-đinh dạng sóng trắng trên biểu đồ cường độ