Bước tới nội dung

Quých

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (hích) /*kʷˤek/ ("khỉ")[?][?] [a] &nbsp (cũ) khờ dại một cách đáng cười
    thằng quých

Chú thích

  1. ^ (hích) là một loài khỉ được ghi trong sách cổ.