Bước tới nội dung

Quýnh quáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (quýnh) ("chạy vì sợ") + (Hán thượng cổ) (quýnh) /*kʷaŋʔ/ cuống lên, lúng túng, mất tự chủ
    chạy quýnh quáng
    cảm thấy quýnh quáng