Bước tới nội dung
- (Proto-Mon-Khmer) /*rɔɔŋ [1]/ [cg1] chảy thành dòng, thành vệt
- khóc ròng
- giọt mồ hôi ròng xuống má
- ròng ròng
Từ cùng gốc
- ^
- 'ròng'
- (Khmer) រង ("luống; máng")
- (Chơ Ro) /[aː] kəndrɔːŋ/ ("thành hàng")
- (Chơ Ro) /tənrɔːŋ/ ("hàng")
- (Stiêng) /ndrɔːŋ/ ("hàng")
- (Bru) /rɔɔŋ/ ("suối")
- (Kui) /rɔɔŋ/ ("suối")
- (Riang) /rɔŋ²/ ("suối")
- (Wa) /rɔŋ/ ("suối")
- (Nyah Kur) /króoŋ/ ("sông, suối")
- (Lamet) /ɣoːŋ/ ("khe nước") (Lampang)
Nguồn tham khảo
- ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF