Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giễu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(Đổi hướng từ
Riễu
)
(
Hán trung cổ
)
绕
(
nhiễu
)
/ȵiᴇu
H
/
("đi vòng quanh")
đùa bỡn, châm chọc hoặc đả kích
[a]
 
;
(cũng)
riễu
tự
giễu
bản thân
giễu
cợt
chế
giễu
Chú thích
^
Nét nghĩa
đùa bỡn, châm chọc
có lẽ là do nét nghĩa
đi qua đi lại trước mặt người khác để trêu chọc
của từ
diễu
chuyển thành.