Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rô
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
鱸
(
lô
)
tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ
Perciformes
(Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
cá
rô
đồng
cá
rô
phi
(
Pháp
)
carreau
(
/ka.ʁo/
)
[cg1]
hình ô vuông; chất bài rô ♦
áo
kẻ
rô
hai
rô
chất
rô
Cá rô đồng
Cá rô phi
Lá bài át rô
Từ cùng gốc
^
ca rô