Bước tới nội dung

Săm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) chambre(/ʃɑ̃.bʁ‿a) (à air)(ɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Jérémy-Günther-Heinz Jähnick-chambre à air.wav ống cao su dạng vòng lắp bên trong lốp xe để chứa khí nén
    thủng săm
    săm
  2. (Pháp) chambre(/ʃɑ̃.bʁ‿a)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-chambre.wav (cũ) phòng ngủ ở khách sạn; (cũ) nhà chứa
    thuê săm hai giường
    nhà săm
Tập tin:Réparation crevaison moto.JPG
Săm xe máy