Bước tới nội dung

Sầu đâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Khmer) ស្តៅ(/sɗaw/) loài cây có danh pháp Azadirachta indica, xuất xứ từ Ấn Độ, có lá ăn được, vị đắng, hậu ngọt, tính mát, có thể dùng làm thuốc
Tập tin:Neem (Azadirachta indica) in Hyderabad W IMG 6976.jpg
Lá và hoa sầu đâu