Bước tới nội dung

Sa la

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Phạn) शाल(/śālá/) loài cây thân gỗ có danh pháp Shorea robusta, tương truyền là nơi Hoàng hậu Māyā của Sakya sinh ra Tất-đạt-đa Cồ-đàm, tức Phật tổ Thích ca Mâu ni; (cũng) tha la
    cây sa la
    quả sa la