Bước tới nội dung

Sa pô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) chapeau(/ʃa.po/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-chapeau.wav đoạn mở đầu một bài viết, thường được in đậm; (cũng) sapo
    viết sa pô
    sa pô gây sốc
    đoạn sa pô