Bước tới nội dung

Stato

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) stator(/sta.tɔʁ/) bộ phân cố định trong động cơ hoặc máy phát điện
    cuộn dây stato
    stato động
    quấn stato
    stato máy khoan
Tập tin:Yauza 209 (motor) inside stator - inspecting bearing mount.jpg
Stato động cơ