Bước tới nội dung

Tép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*sɛːp [1]/ [cg1] động vật giống tôm nhưng rất nhỏ; tôm cá nhỏ
    tép riu
    mồm mép tép nhảy
  2. (Pháp) trèfle(/tʁɛfl/) ("cỏ ba lá") bài chất tép ♣; (cũng) nhép
  • Con tép
  • Lá bài át tép

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) thép, sép
      • (Thổ) /kʰrɛːp⁷/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /sɛːp⁷/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.