Bước tới nội dung

Trũng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*luŋ[h] [1] ~ *luuŋh [1]/ ("đào bới") [cg1] lõm xuống, thấp hơn so mới bề mặt xung quanh
    trũng xuống
    ruộng trũng
    nước chảy chỗ trũng
    mắt trũng sâu
Tập tin:Streets in Yeronga flooded during 2022 Brisbane flood, 01.jpg
Đường trũng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF