Bước tới nội dung

Tẩm quất

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 𢱕(dap6)(gwat1) ("đập xương") đấm bóp các cơ bắp và khớp xương cho đỡ nhức mỏi; (cũng) tẩm quách
    tẩm quất người
    tẩm quất dạo
Tập tin:木野養生會館- 為您提供專業腳底按摩服務,腳底按摩卷,腳底按摩劵 (24361418626).jpg
Tẩm quất bằng cách giẫm chân