Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*vɔː [1]/ [cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
    rượu
    nước mắm
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*poo/[?][?] ("cầm, nắm") [cg2] dùng tay bóp hoặc xoa đi xoa lại cho nát, cho rời hay để làm sạch
    nhàu tờ giấy
    đầu bứt tai
    rối như
    giày
    xôi
    lúa
    quần áo
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Bắc Trung Bộ) bo
      • (Cùa) /sapaʔ/ ("cầm, nắm")
      • (Semai) poh ("cầm, nắm")
      • (O'du) /pua/ ("cầm, nắm")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

Nguồn tham khảo