Bước tới nội dung
- (Pháp) sifflet hoặc siffler (cũ) còi hơi nước trên tàu hỏa hoặc tàu thủy; (cũng) xíp lê
- Mười giờ tàu lại Bến thành
Xúp lê vội thổi bộ hành lao xao
- Xúp lê một còn mong còn ước
Xúp lê hai còn đợi còn chờ
Xúp lê ba tàu ra khỏi bến
Biết bao giờ cho phụng gần loan
Còi xúp lê