Bước tới nội dung

Xối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]roojʔ/[?][?] ("rắc, đổ") [cg1](Proto-Vietic) /*soːjʔ [1]/ [cg2] đổ nước từ trên xuống; (nghĩa chuyển) dồn dập, mạnh mẽ với số lượng nhiều
    xối nước
    xối bồn cầu
    máng xối
    nắng xối
    mắng xối
    xối xả
Tập tin:Life in the Mekong Delta (7147609641).jpg
Xối nước gội đầu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.