Bước tới nội dung

Xiếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) cirque(/siʁk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-cirque.wav người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo, v.v.
    xiếc thú
    rạp xiếc
    gánh xiếc
Tập tin:VietnamCircus.jpg
Xiếc voi