Bước tới nội dung

Xi măng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) ciment(/si.mɑ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-DenisdeShawi-ciments.wav hỗn hợp đá vôi và đất sét đã được nung, khi trộn với nước thì dễ khô rắn lại, dùng làm vật liệu xây dựng
    xi măng Hải Phòng
    xi măng trắng
    xi măng nha khoa
Tập tin:Motorcyclist with Cement Bags - Downtown Hanoi - Vietnam (48072170431).jpg
Xe máy chở xi măng