Bước tới nội dung

Xu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) sou(/suː/)Hình thu nhỏ có lỗi: tiền bằng kim loại mệnh giá nhỏ, thường có hình tròn; đơn vị tiền tệ có giá trị bằng 1/100 đồng
    đồng xu bạc
    hai xu một cọng hành