Bước tới nội dung

Xích lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) cyclo(/si.klo/) loại xe ba bánh chuyên chở khách
    đạp xe xích lô
Xe xích lô chở khách du lịch ở Hà Nội

Xem thêm