Bước tới nội dung

Xính xái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Triều Châu) (sảnh)(thái) /cing3 cai2/ (cũ) (Nam Bộ) sao cũng được, tuỳ ý, không sao cả, không hề gì; (cũng) xín xái
    xính xái với con dâu
    xính xái trong việc xét tuyển
    ăn xính xái
    Tang hôn thù tạc đủ nghì
    Tục hay xính xái luận thấp cao