Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bằng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|平|bình}} {{nobr|/bjaeng/}}}} ngang nhau, ngang bằng;
# {{etym|Hán trung|{{ruby|平|bình}} {{nb|/bjaeng/}}|}} ngang nhau, ngang bằng;
#: [[công]] '''bằng''': [[công]] '''bình'''
#: [[công]] '''bằng''': [[công]] '''bình'''
#: [[một]] với [[một]] [[bằng]] [[hai]]
#: [[một]] với [[một]] [[bằng]] [[hai]]
#: [[hai]] nhân [[hai]] [[bằng]] [[bốn]]
#: [[hai]] nhân [[hai]] [[bằng]] [[bốn]]
{{gal|1|Balance scale IMGP9749.jpg|Cân đĩa thăng bằng}}
{{gal|1|Balance scale IMGP9749.jpg|Cân đĩa thăng bằng}}

Bản mới nhất lúc 21:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bình) /bjaeng/ ngang nhau, ngang bằng;
    công bằng: công bình
    một với một bằng hai
    hai nhân hai bằng bốn
Cân đĩa thăng bằng