Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bực”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|愊|phức}} {{nb|/pʰɨk̚/}}|}}}} tức giận, khó chịu trong lòng
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|愊|phức}} {{nb|/pʰɨk̚/}}|}}}} tức giận, khó chịu trong lòng
#: [[buồn]] '''bực'''
#: [[buồn]] '''bực'''
#: '''bực''' bội
#: '''bực''' bội

Bản mới nhất lúc 21:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (phức) /pʰɨk̚/[?][?] tức giận, khó chịu trong lòng
    buồn bực
    bực bội
    bực dọc
    bực mình
    bực tức

Xem thêm