Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bánh”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán cổ|{{ruby|餅|bính}} {{nb|/*peŋʔ/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|bánh}} {{ruby|迸|bính}} {{nb|/pˠɛŋ{{s|H}}/}}}}{{fog|{{list|{{w|Pháp|pain}}|{{w|Tây Ban Nha|pan}}}}}} đồ ăn làm từ tinh bột (gạo hoặc mì); {{chuyển}} vật hình tròn dẹt giống như bánh | ||
#: '''bánh''' chưng, '''bánh''' giầy | #: '''bánh''' chưng, '''bánh''' giầy | ||
#: nướng '''bánh''' | #: nướng '''bánh''' | ||
Bản mới nhất lúc 21:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
餅 /*peŋʔ/ [a] [fc1] đồ ăn làm từ tinh bột (gạo hoặc mì); (nghĩa chuyển) vật hình tròn dẹt giống như bánh

Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bánh bằng chữ

迸 /pˠɛŋH/.