Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bảo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|報|báo}}|}} nói điều gì đó với người ngang hoặc dưới vai vế; nói để người khác làm theo
# {{etym|hán|{{ruby|報|báo}}|}} nói điều gì đó với người ngang hoặc dưới vai vế; nói để người khác làm theo
#: [[ai]] '''bảo'''?
#: [[ai]] '''bảo'''?
#: [[ra]] đây [[tao]] '''bảo''' [[cái]] [[này]]
#: [[ra]] đây [[tao]] '''bảo''' [[cái]] [[này]]

Bản mới nhất lúc 22:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) 報(báo) nói điều gì đó với người ngang hoặc dưới vai vế; nói để người khác làm theo
    ai bảo?
    ra đây tao bảo cái này
    không đi thì phải bảo chứ
    bụng bảo dạ
    bảo gì làm nấy
    bảo rồi chẳng nghe