Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dân đen”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|黎民|lê dân}}|}}{{note|Được {{taotu|dịch sao phỏng}} từ tiếng Hán. Trong ''Kinh Thư'' có viết "{{ruby|黎民於变时雍|lê dân ô biến thời ung}}", tức "người dân dưới thời vua [Nghiêu] sống yên bình". Chữ {{ruby|黎|lê}} nghĩa là màu đen, đầu người dân cũng màu đen, nên gọi là lê dân (''lê, hắc dã, dân thủ giai hắc, cố viết lê dân'').}} người dân thường, không có địa vị chức tước
# {{etym|hán|{{ruby|黎民|lê dân}}|}}{{note|Được {{taotu|dịch sao phỏng}} từ tiếng Hán. Trong ''Kinh Thư'' có viết "{{ruby|黎民於变时雍|lê dân ô biến thời ung}}", tức "người dân dưới thời vua [Nghiêu] sống yên bình". Chữ {{ruby|黎|lê}} nghĩa là màu đen, đầu người dân cũng màu đen, nên gọi là lê dân (''lê, hắc dã, dân thủ giai hắc, cố viết lê dân'').}} người dân thường, không có địa vị chức tước
#: '''dân đen''' lầm than
#: '''dân đen''' [[lầm]] [[than]]
#: đám '''dân đen''' bị bóc lột
#: đám '''dân đen''' bị [[bóc]] [[lột]]
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) 黎(lê)民(dân) [a] &nbsp người dân thường, không có địa vị chức tước
    dân đen lầm than
    đám dân đen bị bóc lột

Chú thích

  1. ^ Được dịch sao phỏng từ tiếng Hán. Trong Kinh Thư có viết "黎(lê)民(dân)於(ô)变(biến)时(thời)雍(ung)", tức "người dân dưới thời vua [Nghiêu] sống yên bình". Chữ 黎(lê) nghĩa là màu đen, đầu người dân cũng màu đen, nên gọi là lê dân (lê, hắc dã, dân thủ giai hắc, cố viết lê dân).