Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gửi”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|寄|kí}} {{nb|/*C.[k](r)aj-s/}}|}}{{cog|{{list|{{w|muong|cới}}|{{w|chut|/pakɨəj⁴/}}|{{w|tho|/kəːj⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ɣɨəj⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|phong|/kaəj/}}}}}} chuyển đến người khác thông qua trung gian; giao cho người khác đảm nhận; {{chuyển}} trả lại; {{chuyển}} nhờ vào, nương vào; {{cũng|gởi}}{{note|'''Gởi''' là âm cổ hơn của '''gửi'''.}} | ||
#: '''gửi''' thư | #: '''gửi''' thư | ||
#: '''gửi''' hàng | #: '''gửi''' hàng | ||
Bản mới nhất lúc 22:27, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
寄 /*C.[k](r)aj-s/ [cg1] chuyển đến người khác thông qua trung gian; giao cho người khác đảm nhận; (nghĩa chuyển) trả lại; (nghĩa chuyển) nhờ vào, nương vào; (cũng) gởi [a]
Chú thích
- ^ Gởi là âm cổ hơn của gửi.