Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cối”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*guul ~ *guəl/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmu|/guəl/}} (Cuang)|{{w|Khsing-Mul|/ʔu:l/}}|{{w|T'in|/guɤ̆l/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*t-koːlʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|cổl, cổn}}|{{w|Chứt|/təkoːl³/}}|{{w|Tho|/kɔːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/koːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/təkoːl³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/tăkǫːlʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/tkoːl/}}|{{w|Pong|/kaon/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kɔːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|/koːl³/}}}}}} vật dùng để đựng những thứ được xay, giã, nghiền; {{chuyển}} loại pháo nòng ngắn, được dựng nghiêng góc rồi thả đạn pháp vào giống như thả đồ vào cối, dùng để tấn công những mục tiêu được che khuất
# {{etym|proto-mon-khmer|/*guul{{ref|sho2006}} ~ *guəl{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmu|/guəl/}} (Cuang)|{{w|Khsing-Mul|/ʔu:l/}}|{{w|T'in|/guɤ̆l/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*t-koːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|cổl, cổn}}|{{w|Chứt|/təkoːl³/}}|{{w|Tho|/kɔːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/koːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/təkoːl³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/tăkǫːlʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/tkoːl/}}|{{w|Pong|/kaon/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kɔːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|{{rubyM|โก้น|/koːl³/}}}}}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|cối, cấi|}} vật dùng để đựng những thứ được xay, giã, nghiền; {{chuyển}} loại pháo nòng ngắn, được dựng nghiêng góc rồi thả đạn pháp vào giống như thả đồ vào cối, dùng để tấn công những mục tiêu được che khuất
#: '''cối''' giã gạo
#: '''cối''' [[giã]] [[gạo]]
#: '''cối''' xay gió
#: '''cối''' [[xay]] [[gió]]
#: con cá đối nằm trong '''cối đá'''
#: [[con]] [[]] đối [[nằm]] [[trong]] '''cối đá'''
#: cãi chày cãi '''cối'''
#: cãi [[chày]] cãi '''cối'''
#: pháo '''cối'''
#: pháo '''cối'''
#: đạn '''cối'''
#: đạn '''cối'''
{{gal|2|Mortar-and-pestle-301801 960 720.jpg|Chày và cối đá|Leichter Granatwerfer M35 noBG.jpg|Súng cối}}
{{gal|2|Mortar-and-pestle-301801 960 720.jpg|Chày và cối đá|Leichter Granatwerfer M35 noBG.jpg|Súng cối}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*guul [1] ~ *guəl [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*t-koːlʔ [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) cối, cấi vật dùng để đựng những thứ được xay, giã, nghiền; (nghĩa chuyển) loại pháo nòng ngắn, được dựng nghiêng góc rồi thả đạn pháp vào giống như thả đồ vào cối, dùng để tấn công những mục tiêu được che khuất
    cối giã gạo
    cối xay gió
    con đối nằm trong cối đá
    cãi chày cãi cối
    pháo cối
    đạn cối
  • Chày và cối đá
  • Súng cối

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.