Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngon”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*c-ŋɔːn/|}}{{cog|{{list{{w|Chứt|/kŋɔːn/}} (Rục)|{{w|Thavung|/taŋɔ̂ːn, ŋɔ̂ːn/}}}}}} (thức ăn, thức uống) gây cảm giác thích thú, dễ ăn; {{chuyển}} ngủ say và yên giấc; {{chuyển}} dễ dàng hoặc có nhiều lợi ích; {{chuyển}} xinh đẹp, ưa nhìn
# {{etym|proto-vietic|/*c-ŋɔːn{{ref|?}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/kŋɔːn/}} (Rục)|{{w|Thavung|/taŋɔ̂ːn, ŋɔ̂ːn/}}}}}} (thức ăn, thức uống) gây cảm giác thích thú, dễ ăn; {{chuyển}} ngủ say và yên giấc; {{chuyển}} dễ dàng hoặc có nhiều lợi ích; {{chuyển}} xinh đẹp, ưa nhìn
#: cơm '''ngon''' [[canh]] ngọt
#: cơm '''ngon''' [[canh]] ngọt
#: [[rượu]] '''ngon'''
#: [[rượu]] '''ngon'''
Dòng 7: Dòng 7:
#: '''ngon''' [[mắt]]
#: '''ngon''' [[mắt]]
#: [[dáng]] '''ngon'''
#: [[dáng]] '''ngon'''
{{Cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*c-ŋɔːn [1]/ [cg1] (thức ăn, thức uống) gây cảm giác thích thú, dễ ăn; (nghĩa chuyển) ngủ say và yên giấc; (nghĩa chuyển) dễ dàng hoặc có nhiều lợi ích; (nghĩa chuyển) xinh đẹp, ưa nhìn
    cơm ngon canh ngọt
    rượu ngon
    ngon giấc
    làm ngon ơ
    công việc ngon lành
    ngon mắt
    dáng ngon

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Chưa rõ.