Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngừa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|禦|ngự}} {{nb|/ŋɨʌ{{s|X}}/}}|}} ngăn trước, đề phòng trước, không cho cái xấu, bệnh tật xảy ra
# {{etym|hán trung|{{ruby|禦|ngự}} {{nb|/ŋɨʌ{{s|X}}/}}|}} ngăn trước, đề phòng trước, không cho cái xấu, bệnh tật xảy ra
#: phòng '''ngừa'''
#: phòng '''ngừa'''
#: ngăn '''ngừa'''
#: ngăn '''ngừa'''

Bản mới nhất lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (ngự) /ŋɨʌX/ ngăn trước, đề phòng trước, không cho cái xấu, bệnh tật xảy ra
    phòng ngừa
    ngăn ngừa
    ngừa bệnh
    thuốc ngừa sâu
    không ngừa được