Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|香|hương}} {{nb|/xjang/}}|}} thanh tre nhỏ đắp bột gỗ xay nhuyễn có tẩm mùi hương bên ngoài, dùng để đốt tạo mùi
# {{etym|hán trung|{{ruby|香|hương}} {{nb|/xjang/}}|}} thanh tre nhỏ đắp bột gỗ xay nhuyễn có tẩm mùi hương bên ngoài, dùng để đốt tạo mùi
#: [[đốt]] '''nhang'''
#: [[đốt]] '''nhang'''
#: '''nhang''' [[cúng]]
#: '''nhang''' [[cúng]]

Bản mới nhất lúc 23:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (hương) /xjang/ thanh tre nhỏ đắp bột gỗ xay nhuyễn có tẩm mùi hương bên ngoài, dùng để đốt tạo mùi
    đốt nhang
    nhang cúng
    nhang muỗi
    con nhang
    tàn nhang
Thắp nhang trong chùa