Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quýnh quáng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|臩|quýnh}}|chạy vì sợ}} + {{w|hán cổ|{{ruby|臩|quýnh}} {{nb|/*kʷaŋʔ/}}|}} cuống lên, lúng túng, mất tự chủ
# {{etym|hán|{{ruby|臩|quýnh}}|chạy vì sợ}} + {{etym|hán cổ|{{ruby|臩|quýnh}} {{nb|/*kʷaŋʔ/}}|}} cuống lên, lúng túng, mất tự chủ
#: [[chạy]] '''quýnh quáng'''
#: [[chạy]] '''quýnh quáng'''
#: cảm [[thấy]] '''quýnh quáng'''
#: cảm [[thấy]] '''quýnh quáng'''

Bản mới nhất lúc 23:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (quýnh) ("chạy vì sợ") + (Hán thượng cổ) (quýnh) /*kʷaŋʔ/ cuống lên, lúng túng, mất tự chủ
    chạy quýnh quáng
    cảm thấy quýnh quáng