Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thưng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|升|thăng}} {{nobr|/ɕɨŋ/}}|}} dụng cụ đong hạt, bằng 1/10 đấu
# {{etym|hán trung|{{ruby|升|thăng}} {{nb|/ɕɨŋ/}}|}} dụng cụ đong hạt, bằng 1/10 đấu
#: kẻ đầy '''thưng''' khinh kẻ [[lưng]] [[bát]]
#: kẻ đầy '''thưng''' khinh kẻ [[lưng]] [[bát]]
{{gal|1|两诏铜方升.jpg|Cái thưng đồng thời nhà Tần (năm 233 TCN)}}
{{gal|1|两诏铜方升.jpg|Cái thưng đồng thời nhà Tần (năm 233 TCN)}}

Bản mới nhất lúc 23:39, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (thăng) /ɕɨŋ/ dụng cụ đong hạt, bằng 1/10 đấu
    kẻ đầy thưng khinh kẻ lưng bát
Tập tin:两诏铜方升.jpg
Cái thưng đồng thời nhà Tần (năm 233 TCN)