Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trốn”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-Vietic|/*k-loːnʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/kloːn³/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tloːn³/}} (Sách)|{{w|Chứt|/tluənʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kəloːn³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/kəloːn³/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/klɔːn³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈoːn³/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|tlốn|}} giấu mình để không bị trông thấy, không bị tìm thấy; bỏ đi nơi khác để không bị bắt, không bị giữ lại; {{chuyển}} tìm cách để không phải làm gì đó; {{chuyển}} trẻ em bỏ qua một giai đoạn nào đó trong quá trình phát triển vận động | ||
#: trốn tìm | #: '''trốn''' [[tìm]] | ||
#: trốn trong tủ | #: '''trốn''' [[trong]] tủ | ||
#: trốn vào hang | #: '''trốn''' [[vào]] [[hang]] | ||
#: trốn sau cánh cửa | #: '''trốn''' [[sau]] [[cánh]] [[cửa]] | ||
#: trốn tránh | #: '''trốn''' tránh | ||
#: chạy trốn | #: [[chạy]] '''trốn''' | ||
#: trốn thoát | #: '''trốn''' thoát | ||
#: trốn mẹ đi chơi | #: '''trốn''' [[mẹ]] [[đi]] chơi | ||
#: trốn thuế | #: '''trốn''' thuế | ||
#: trốn học | #: '''trốn''' học | ||
#: trốn nghĩa vụ quân sự | #: '''trốn''' nghĩa [[vụ]] quân sự | ||
#: trốn trách nhiệm | #: '''trốn''' [[trách]] nhiệm | ||
#: trốn lẫy | #: '''trốn''' lẫy | ||
#: trốn bò | #: '''trốn''' [[bò]] | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 23:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*k-loːnʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) tlốn giấu mình để không bị trông thấy, không bị tìm thấy; bỏ đi nơi khác để không bị bắt, không bị giữ lại; (nghĩa chuyển) tìm cách để không phải làm gì đó; (nghĩa chuyển) trẻ em bỏ qua một giai đoạn nào đó trong quá trình phát triển vận động
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.