Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tuyền”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|全|toàn}} {{nb|/d͡ziuᴇn/|}}}} thuần một màu; tất cả, trọn vẹn, đầy đủ{{note|'''Tuyền''' là âm Hán trung đại, vốn dĩ là âm Hán Việt mới của '''toàn''', nhưng do sự phổ biến của '''toàn''' nên dần dần các cụm từ Hán Việt của '''tuyền''' bị thay thế. Một số địa phương vẫn còn dùng '''tuyền''' trong các từ như ''văn võ song tuyền'', ''vẹn tuyền'',…}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|全|toàn}} {{nb|/d͡ziuᴇn/}}|}} thuần một màu; tất cả, trọn vẹn, đầy đủ{{note|'''Tuyền''' là âm Hán trung đại, vốn dĩ là âm Hán Việt mới của '''toàn''', nhưng do sự phổ biến của '''toàn''' nên dần dần các cụm từ Hán Việt của '''tuyền''' bị thay thế. Một số địa phương vẫn còn dùng '''tuyền''' trong các từ như ''văn võ song tuyền'', ''vẹn tuyền'',…}}
#: [[đen]] '''tuyền'''
#: [[đen]] '''tuyền'''
#: '''tuyền''' [[một]] [[màu]] [[trắng]]
#: '''tuyền''' [[một]] [[màu]] [[trắng]]
#: [[vườn]] [[trồng]] '''tuyền''' cam
#: [[vườn]] [[trồng]] '''tuyền''' cam
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 23:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (toàn) /d͡ziuᴇn/ thuần một màu; tất cả, trọn vẹn, đầy đủ [a] &nbsp
    đen tuyền
    tuyền một màu trắng
    vườn trồng tuyền cam

Chú thích

  1. ^ Tuyền là âm Hán trung đại, vốn dĩ là âm Hán Việt mới của toàn, nhưng do sự phổ biến của toàn nên dần dần các cụm từ Hán Việt của tuyền bị thay thế. Một số địa phương vẫn còn dùng tuyền trong các từ như văn võ song tuyền, vẹn tuyền,…