Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trã”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*glah/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ឃ្លះ|/khlɛ̀əh/}}}}|{{w|Alak|/glah/}}|{{w|Chrau|/glah/}}|{{w|Stieng|/glah/|{{w|Mnong|/glah/}}|{{w|Sre|glah}}|{{w|Chứt|/kléː/}} (Rục)}}}} nồi đất nông và rộng miệng để nấu ăn
# {{etym|proto-mon-khmer|/*glah{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ឃ្លះ|/khlɛ̀əh/}}}}|{{w|Alak|/glah/}}|{{w|Chrau|/glah/}}|{{w|Stieng|/glah/}}|{{w|Mnong|/glah/}}|{{w|Sre|glah}}|{{w|Chứt|/kléː/}} (Rục)}}}} nồi đất nông và rộng miệng để nấu ăn
#: trã cá kho
#: '''trã''' [[]] kho
#: {{br}}
#: {{poem|[[Nợ]] [[kéo]] lôi [[người]] [[ta]] [[còn]] [[trả]]|Bậu lỡ thời như '''trã''' [[bánh]] [[canh]]}}
#: Nợ kéo lôi người ta còn trả
#: trưởng [[giả]] [[còn]] thiếu '''trã''' [[nấu]] [[ăn]]
#: Bậu lỡ thời như trã bánh canh
#: {{br}}
#: trưởng giả còn thiếu trã nấu ăn
{{gal|1|Earthenware cooking pot.jpg|Đun trã}}
{{gal|1|Earthenware cooking pot.jpg|Đun trã}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*glah [1]/ [cg1] nồi đất nông và rộng miệng để nấu ăn
    trã kho
    Nợ kéo lôi người ta còn trả
    Bậu lỡ thời như trã bánh canh
    trưởng giả còn thiếu trã nấu ăn
Tập tin:Earthenware cooking pot.jpg
Đun trã

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF