Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tiết”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|血|huyết}} {{nb|/xwet/}}|}} máu tươi; {{chuyển}} cảm xúc mạnh
# {{etym|hán trung|{{ruby|血|huyết}} {{nb|/xwet/}}|}} máu tươi; {{chuyển}} cảm xúc mạnh
#: [[cắt]] '''tiết'''
#: [[cắt]] '''tiết'''
#: [[chọc]] '''tiết'''
#: [[chọc]] '''tiết'''

Bản mới nhất lúc 00:02, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (huyết) /xwet/ máu tươi; (nghĩa chuyển) cảm xúc mạnh
    cắt tiết
    chọc tiết
    tiết
    tiết canh
    cáu tiết
    điên tiết
    lộn tiết
    nóng tiết
Tập tin:Duck blood as food.jpg
Tiết vịt luộc