Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vọ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*poːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w||(cú) bọ}}|{{w|Chứt|/poː³/}}|{{w|Chứt|/pɔːʔ/}} (Arem)|{{w|Maleng|/bǫː¹/}} (Bro)|{{w|Pong|/boː/}}|{{w|Pong|/baw/}} (Ly Hà, Toum)|{{w|Thavung|/boː¹/}}}}}} một số loài chim trong họ Strigidae (Cú), ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước, trên đầu không có hai chỏm lông; {{cũng|cú bọ}}
# {{etym|Proto-Vietic|/*poːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||(cú) bọ}}|{{w|Chứt|/poː³/}}|{{w|Chứt|/pɔːʔ/}} (Arem)|{{w|Maleng|/bǫː¹/}} (Bro)|{{w|Pong|/boː/}}|{{w|Pong|/baw/}} (Ly Hà, Toum)|{{w|Thavung|/boː¹/}}}}}} một số loài chim trong họ Strigidae (Cú), ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước, trên đầu không có hai chỏm lông; {{cũng|cú bọ}}
#: cú vọ
#: [[]] '''vọ'''
#: mắt cú vọ
#: [[mắt]] [[]] '''vọ'''
#: cú nói có, vọ nói không
#: [[]] nói có, '''vọ''' nói không
#: cú có vọ mừng
#: [[]] [[]] '''vọ''' [[mừng]]
#: mặt như vọ
#: [[mặt]] như '''vọ'''
{{gal|1|Asian Barred Owlet (Glaucidium cuculoides) (40995332844).jpg|Cú vọ}}
{{gal|1|Asian Barred Owlet (Glaucidium cuculoides) (40995332844).jpg|Cú vọ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:07, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*poːʔ [1]/ [cg1] một số loài chim trong họ Strigidae (Cú), ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước, trên đầu không có hai chỏm lông; (cũng) cú bọ
    vọ
    mắt vọ
    nói có, vọ nói không
    vọ mừng
    mặt như vọ
Cú vọ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.