Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vịt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|鴄|}} {{nb|/*pʰid/}}|}}}} → {{maybe|{{w|proto-tai|/*pitᴰ/|}}}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|เป็ด|/bpèt/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເປັດ|/pet/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦵᦔᧆ|/ṗed/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ပဵတ်း|/páet/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥙᥥᥖᥱ|/pět/}}|}}|{{w|Zhuang|bit}}|{{w|Saek|{{rubyM|ปิ๊ด|/bpít/}}|}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*viːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|wit}}|{{w|chut|/viːt⁸/}}|{{w|tho|/vit⁸/}}|{{w|maleng|/viːt⁸/}}|{{w|pong|/viːt/}}}}}} → {{w|việt trung|{{ruby||uịt}}|}} các loài gia cầm thuộc họ ''Anatidae'', mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi; {{chuyển}} đồ dùng để đựng có hình dạng giống con vịt hoặc mỏ vịt
# {{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|鴄|}} {{nb|/*pʰid/}}|}}}} → {{maybe|{{etym|proto-tai|/*pitᴰ{{ref|pitt2009}}/|}}}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|เป็ด|/bpèt/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເປັດ|/pet/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦵᦔᧆ|/ṗed/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ပဵတ်း|/páet/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥙᥥᥖᥱ|/pět/}}|}}|{{w|Zhuang|bit}}|{{w|Saek|{{rubyM|ปิ๊ด|/bpít/}}|}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*viːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|wit}}|{{w|chut|/viːt⁸/}}|{{w|tho|/vit⁸/}}|{{w|maleng|/viːt⁸/}}|{{w|pong|/viːt/}}}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|uịt|}} các loài gia cầm thuộc họ ''Anatidae'', mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi; {{chuyển}} đồ dùng để đựng có hình dạng giống con vịt hoặc mỏ vịt
#: [[đàn]] '''vịt'''
#: [[đàn]] '''vịt'''
#: '''vịt''' [[bầu]]
#: '''vịt''' [[bầu]]

Bản mới nhất lúc 00:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) () /*pʰid/[?][?](Proto-Tai) /*pitᴰ [1]/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*viːt [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) uịt các loài gia cầm thuộc họ Anatidae, mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi; (nghĩa chuyển) đồ dùng để đựng có hình dạng giống con vịt hoặc mỏ vịt
    đàn vịt
    vịt bầu
    vịt trời
    vịt nước mắm
    vịt dầu

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) เป็ด(/bpèt/)
      • (Lào) ເປັດ(/pet/)
      • (Tày Lự) ᦵᦔᧆ(/ṗed/)
      • (Shan) ပဵတ်း(/páet/)
      • (Tai Nüa) ᥙᥥᥖᥱ(/pět/)
      • (Tráng) bit
      • (Saek) ปิ๊ด(/bpít/)
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.