Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vòi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-vietic|/*vɔːj{{ref|fer2007}}/|con voi}}{{cog|{{list|{{w||[[voi]]}}|{{w|Chứt|/vɔːj²/}}|{{w|Tho|/vɔːj²/}}}}}} → {{w|{{việt|1651}}|uòi|}} phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
# {{etym|Proto-vietic|/*vɔːj{{ref|fer2007}}/|con voi}}{{cog|{{list|{{w||[[voi]]}}|{{w|Chứt|/vɔːj²/}}|{{w|Tho|/vɔːj²/}}}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|uòi|}} phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
#: {{68|[[Ai]] mà [[lấy]] thúng úp [[voi]]|Úp [[sao]] [[cho]] [[khỏi]] lòi '''vòi''' lòi [[đuôi]]}}
#: {{68|[[Ai]] mà [[lấy]] thúng úp [[voi]]|Úp [[sao]] [[cho]] [[khỏi]] lòi '''vòi''' lòi [[đuôi]]}}
#: [[khỉ]] '''vòi'''
#: [[khỉ]] '''vòi'''

Bản mới nhất lúc 00:13, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*vɔːj [1]/ ("con voi") [cg1](Việt trung đại - 1651) uòi phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
    Ailấy thúng úp voi
    Úp sao cho khỏi lòi vòi lòi đuôi
    khỉ vòi
    ấm mẻ vòi
    vòi sen
    vòi rồng
  • Vòi voi
  • Vòi nước

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.