Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ốp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|壓|áp}}|}} kèm sát, bám sát vào nhau; {{chuyển}} đốc thúc sát sao, theo sát để giục làm nhanh; {{chuyển}} nhập hồn
# {{etym|hán|{{ruby|壓|áp}}|}} kèm sát, bám sát vào nhau; {{chuyển}} đốc thúc sát sao, theo sát để giục làm nhanh; {{chuyển}} nhập hồn
#: '''ốp''' gạch
#: '''ốp''' gạch
#: tường '''ốp''' [[đá]]
#: tường '''ốp''' [[đá]]

Bản mới nhất lúc 00:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (áp) kèm sát, bám sát vào nhau; (nghĩa chuyển) đốc thúc sát sao, theo sát để giục làm nhanh; (nghĩa chuyển) nhập hồn
    ốp gạch
    tường ốp đá
    ốp điện thoại
    ốp phu đắp đê
    ngồi ốp con học
    ốp việc
    ốp đồng
    bị hồn ốp vào
Tập tin:Tiles in the Bouillon Racine (Paris).jpg
Gạch ốp tường