Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thối”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*tʰuːlʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|tb|thúi}}|{{w|nb|thúi}}|{{w|Tho|/tʰuːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/tʰuːn³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/tʰuːl/}}|{{w|Pong|/tʰuːn/}} (Ly Hà)}}}} có mùi khó ngửi, thường do bị phân hủy gây ra
# {{etym|Proto-Vietic|/*tʰuːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|tb|thúi}}|{{w|nb|thúi}}|{{w|Tho|/tʰuːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/tʰuːn³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/tʰuːl/}}|{{w|Pong|/tʰuːn/}} (Ly Hà)}}}} có mùi khó ngửi, thường do bị phân hủy gây ra
#: mùi '''phân''' thối
#: [[mùi]] phân '''thối'''
#: mắm '''thối'''
#: mắm '''thối'''
#: đậu hũ '''thối'''
#: đậu hũ '''thối'''
#: quả cam bị '''thối'''
#: quả cam bị '''thối'''
#: '''thối''' thây
#: '''thối''' [[thây]]
#: '''thối''' nát
#: '''thối''' nát
#: cây '''thối''' rễ
#: [[cây]] '''thối''' [[rễ]]
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*tʰuːlʔ [1]/ [cg1] có mùi khó ngửi, thường do bị phân hủy gây ra
    mùi phân thối
    mắm thối
    đậu hũ thối
    quả cam bị thối
    thối thây
    thối nát
    cây thối rễ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.