Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vôi”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 7 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*knpur{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កំបោរ|/kɑmbao/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဂပဵု|/həpɒ/}}}}|{{w|Pacoh|capour}}|{{w|Bru|/kupoor/}}|{{w|Ta'Oi|/kaboor/}}|{{w|Ngeq|/kaboːr/}}|{{w|Bahnar|biôi}}|{{w|Laven|/kabo̤ːr/}}|{{w|Su'|/kam poːl/}}|{{w|Cua|/kapoːl ~ sapoːl/}}|{{w|Stieng|/kəmuɔːr/}}}}}}{{fog|{{w|hán|{{ruby|灰|hôi}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-puːr{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list||{{w|btb|bôi}}|{{w|muong|pôl, pôn}}|{{w|Chứt|/kəpuːl¹/}}|{{w|Chứt|/apʊːl/}} (Arem)|{{w|Tho|/puːl¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/βəoːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/puːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/puːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|/kəpuːl¹/}}|{{w|Maleng|/kəpoːl¹/}} (Khả Phong)}}}} chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)<sub>2</sub>, thường dùng làm vật liệu xây dựng | ||
#: đá '''vôi''' | #: [[đá]] '''vôi''' | ||
#: '''vôi''' [[tôi]] | #: '''vôi''' [[tôi]] | ||
#: đỉa phải '''vôi''' | #: [[đỉa]] [[phải]] '''vôi''' | ||
{{gal|2|Limestone Eocene deposit at Sinj Stari grad - Dalmatia - Croatia IMG 20210820 083857.jpg|Đá vôi|Betel leaf betel nuts and lime.jpg|Đĩa vôi trên khay trầu cau}} | {{gal|2|Limestone Eocene deposit at Sinj Stari grad - Dalmatia - Croatia IMG 20210820 083857.jpg|Đá vôi|Betel leaf betel nuts and lime.jpg|Đĩa vôi trên khay trầu cau}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{fogs}} | |||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 00:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*knpur [1]/ [cg1] [fc1] → (Proto-Vietic) /*k-puːr [2]/ [cg2] chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)2, thường dùng làm vật liệu xây dựng