Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dái”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*k-taːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|đái, đán}}|{{w|muong|tảl}}|{{w|Chứt|/kətaːl³/}}|{{w|Chứt|/atæːlʔ/}} (Arem)|{{w|Maleng|/ktaːlʔ/}} (Bro)|{{w|Tho|/taːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/taːn³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/kətaːl¹/}}|{{w|Thavung|/kataːn³/}} (Phon Soung)|{{w|Pong|/ktaːl/}}|{{w|Pong|/taːn/}} (Ly Hà, Toum)}}}} phần nằm dưới gốc dương vật, chứa hai tinh toàn; {{chuyển}} củ hay quả con mọc cạnh củ, quả chính; {{chuyển}} gia súc đực không thiến để làm giống
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ{{ref|sho2006}}/|quả|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*p-leːʔ{{ref|fer2007}} ~ tleːʔ{{ref|fer2007}}/|quả}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|blái|}} → {{etym||giái|}} phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai{{note|Việc biến đổi từ '''giái tai''' sang '''dái tai''' có lẽ là ảnh hưởng từ nghĩa của '''dái¹''' phía trên.}}; {{cũng|{{cũ}} giái|{{pn|btb}} trấy|{{pn|nb}} trái}}
#: '''dái''' [[tai]]
#: trấy [[tai]]
#: [[trái]] [[tai]]
# {{etym|proto-Vietic|/*k-taːlʔ{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|btb|đái, đán}}|{{w|muong|tảl}}|{{w|Chứt|/kətaːl³/}}|{{w|Chứt|/atæːlʔ/}} (Arem)|{{w|Maleng|/ktaːlʔ/}} (Bro)|{{w|Tho|/taːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/taːn³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/kətaːl¹/}}|{{w|Thavung|/kataːn³/}} (Phon Soung)|{{w|Pong|/ktaːl/}}|{{w|Pong|/taːn/}} (Ly Hà, Toum)}}}} phần nằm dưới gốc dương vật, chứa hai tinh toàn; {{chuyển}} củ hay quả con mọc cạnh củ, quả chính; {{chuyển}} gia súc đực không thiến để làm giống
#: hòn '''dái'''
#: hòn '''dái'''
#: bìu '''dái'''
#: bìu '''dái'''
Dòng 9: Dòng 13:
#: [[trâu]] '''dái'''
#: [[trâu]] '''dái'''
#: [[bò]] '''dái'''
#: [[bò]] '''dái'''
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ{{ref|sho2006}}/|quả}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-leːʔ{{ref|fer2007}} ~ tleːʔ{{ref|fer2007}}/|quả}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} → {{w||[[trái]]|}} → {{w||giái|}} phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai{{note|Việc biến đổi từ '''giái tai''' sang '''dái tai''' có lẽ là ảnh hưởng từ nghĩa của '''dái¹''' phía trên.}}; {{cũng|{{cũ}} giái|{{pn|btb}} trấy|{{pn|nb}} trái}}
# {{etym|proto-vietic|/*jəːlʔ{{ref|fer2007}}/||entry=3}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/nəːl⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/nəːn⁴/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/jəːl/}}|{{w|Pong|/jəːn/}} (Ly Hà)}}}} {{cũ}} kiêng sợ, kính nể; {{cũng|[[rái]]}}
#: '''dái''' [[tai]]
#: trấy [[tai]]
#: [[trái]] [[tai]]
# {{w|proto-vietic|/*jəːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/nəːl⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/nəːn⁴/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/jəːl/}}|{{w|Pong|/jəːn/}} (Ly Hà)}}}} {{cũ}} kiêng sợ, kính nể; {{cũng|[[rái]]}}
#: [[khôn]] [[cho]] [[người]] [[ta]] , [[dại]] [[cho]] [[người]] [[ta]] thương
#: [[khôn]] [[cho]] [[người]] [[ta]] , [[dại]] [[cho]] [[người]] [[ta]] thương
#: cha kính, [[mẹ]] '''dái'''
#: cha kính, [[mẹ]] '''dái'''

Bản mới nhất lúc 13:54, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*pləjʔ [1]/ ("quả") [cg1](Proto-Vietic) /*p-leːʔ [2] ~ tleːʔ [2]/ ("quả") [cg2](Việt trung đại - 1651) blái giái phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai [a]   (cũng) (cũ) giái, (Bắc Trung Bộ) trấy, (Nam Bộ) trái
    dái tai
    trấy tai
    trái tai
  2. (Proto-Vietic) /*k-taːlʔ [2]/ [cg3] phần nằm dưới gốc dương vật, chứa hai tinh toàn; (nghĩa chuyển) củ hay quả con mọc cạnh củ, quả chính; (nghĩa chuyển) gia súc đực không thiến để làm giống
    hòn dái
    bìu dái
    dái
    dái khoai
    dái mít
    dái củ mài
    chó dái
    trâu dái
    dái
  3. (Proto-Vietic) /*jəːlʔ [2]/ [cg4] (cũ) kiêng sợ, kính nể; (cũng) rái
    khôn cho người ta , dại cho người ta thương
    cha kính, mẹ dái
    quen dái dạ, lạ dái áo
    yêu nhau chị em gái, dái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu anh em rể
  • Dái chuột túi
  • Dái mít

Chú thích

  1. ^ Việc biến đổi từ giái tai sang dái tai có lẽ là ảnh hưởng từ nghĩa của dái¹ phía trên.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b c d Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.