Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|博|bác}} {{nobr|/*paːɡ/}}}} trò chơi may rủi ăn tiền
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|博|bác}} {{nb|/*paːɡ/}}||entry=1}} trò chơi may rủi ăn tiền
#: [[đánh]] '''bạc'''
#: [[đánh]] '''bạc'''
#: cờ '''bạc''' [[rượu]] [[chè]]
#: cờ '''bạc''' [[rượu]] [[chè]]
# {{w|Hán cổ|{{ruby|白|bạch}} {{nb|/*bˤrak/}}|trắng}} → {{w|Proto-Vietic|/*baːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/paːk/|trắng}}|{{w|Thổ|/pɐːk⁸/|trắng}}}}}} kim loại quý màu trắng (so với vàng); tiền, chuyển nghĩa từ kim loại bạc
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|白|bạch}} {{nb|/*bˤrak/}}|trắng|entry=2}} → {{etym|Proto-Vietic|/*baːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/paːk/|trắng}}|{{w|Thổ|/pɐːk⁸/|trắng}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|bạc}} {{ruby|泊|bạc}} {{nb|/bak/}}}} {{cũ}} màu trắng; kim loại quý màu trắng (so với vàng); tiền, chuyển nghĩa từ kim loại bạc
#: [[tóc]] '''bạc''': '''bạch''' phát
#: [[tóc]] '''bạc''': '''bạch''' phát
#: [[rừng]] [[vàng]] [[biển]] '''bạc'''
#: [[rừng]] [[vàng]] [[biển]] '''bạc'''
#: [[giấy]] '''bạc''' [[Đông]] Dương
#: [[giấy]] '''bạc''' [[Đông]] Dương
{{gal|3|Bau cua ca cop.jpg|Trò đánh bạc Bầu Cua Cá|Chinese Money 12 - Jin Silver Currency.jpg|Thỏi bạc 50 lượng tại Ích Châu, Trung Quốc|50 Cents - Banque de l'Indo-Chine (1920) 01.jpg|Giấy bạc Đông Dương 50 cent}}
{{gal|3|Bau cua ca cop.jpg|Trò đánh bạc Bầu Cua Cá|Chinese Money 12 - Jin Silver Currency.jpg|Thỏi bạc 50 lượng tại Ích Châu, Trung Quốc|50 Cents - Banque de l'Indo-Chine (1920) 01.jpg|Giấy bạc Đông Dương 50 cent}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{xem thêm|vàng}}
{{xem thêm|vàng}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 13:59, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (bác) /*paːɡ/ trò chơi may rủi ăn tiền
    đánh bạc
    cờ bạc rượu chè
  2. (Hán thượng cổ) (bạch) /*bˤrak/ ("trắng")(Proto-Vietic) /*baːk [1]/ [cg1] [a] &nbsp (cũ) màu trắng; kim loại quý màu trắng (so với vàng); tiền, chuyển nghĩa từ kim loại bạc
    tóc bạc: bạch phát
    rừng vàng biển bạc
    giấy bạc Đông Dương

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bạc bằng chữ () (bạc) /bak/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.