Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gáy”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*t-giːʔ{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{w|chut|/təki:⁴/}} (Sách)}} → {{etym|{{việt|1651}}|gấy|}} phần đằng sau của cổ động vật; {{chuyển}} phần cứng và dày của sách, vở,… chỗ tiếp giáp của hai bìa | ||
#: dựng tóc '''gáy''' | #: dựng [[tóc]] '''gáy''' | ||
#: cạo '''gáy''' | #: cạo '''gáy''' | ||
#: túm '''gáy''' lôi đi | #: túm '''gáy''' lôi [[đi]] | ||
#: '''gáy''' sách | #: '''gáy''' sách | ||
#: đóng '''gáy''' da | #: đóng '''gáy''' [[da]] | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*t-karʔ{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kal³/}} (Sơn La)|{{w|muong|/kaə³/}} (Hòa Bình)|{{w|pong|/kal, kan/}}|{{w|tho|/kal³, kan³/}}|{{w|chut|/təkal³/}}}}}} chim hay gà vươn cổ lên kêu những tiếng rất to; {{chuyển}} loài chim cu có danh pháp ''Streptopelia chinensis'', hót rất hay; {{chuyển}} kêu to và dài; {{chuyển}} khoe khoang, nói quá lên, có tính khiêu khích | ||
#: tiếng gà '''gáy''' | #: [[tiếng]] [[gà]] '''gáy''' | ||
#: '''gáy''' gở | #: '''gáy''' gở | ||
#: '''gáy''' líu lo | #: '''gáy''' líu [[lo]] | ||
#: cu '''gáy''' | #: [[cu]] '''gáy''' | ||
#: chim '''gáy''' | #: [[chim]] '''gáy''' | ||
#: dế '''gáy''' râm ran | #: dế '''gáy''' râm ran | ||
#: thắng là '''gáy''' | #: [[thắng]] [[là]] '''gáy''' | ||
#: '''gáy''' cho lắm xong thua | #: '''gáy''' [[cho]] lắm xong thua | ||
{{gal|4|Circumbraided Donut Bun.JPG|Tóc búi sau gáy|Book spines at CRAI Biblioteca de Biblioteconomia i Documentació 08.jpg|Gáy sách|The Cock.jpg|Gà gáy|Streptopelia_chinensis_Tas_Edit.jpg|Chim cu gáy}} | {{gal|4|Circumbraided Donut Bun.JPG|Tóc búi sau gáy|Book spines at CRAI Biblioteca de Biblioteconomia i Documentació 08.jpg|Gáy sách|The Cock.jpg|Gà gáy|Streptopelia_chinensis_Tas_Edit.jpg|Chim cu gáy}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 14:02, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*t-giːʔ [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) gấy phần đằng sau của cổ động vật; (nghĩa chuyển) phần cứng và dày của sách, vở,… chỗ tiếp giáp của hai bìa
- (Proto-Vietic) /*t-karʔ [1]/ [cg2] chim hay gà vươn cổ lên kêu những tiếng rất to; (nghĩa chuyển) loài chim cu có danh pháp Streptopelia chinensis, hót rất hay; (nghĩa chuyển) kêu to và dài; (nghĩa chuyển) khoe khoang, nói quá lên, có tính khiêu khích